idea

Anh /aɪˈdɪə/Mỹ /aɪˈdiːə/

A1Tư duy
Tranh minh họa từ idea

Nghĩa của idea

  1. n.ý tưởng; ý kiếnA thought or suggestion about what to do.
  2. n.khái niệm; quan niệmA mental understanding or belief about something.
  3. n.sự hiểu biết; hình dung chungSome knowledge or understanding of a situation.

Câu ví dụ

Your idea of growing herbs on the balcony sounds lovely.

Ý tưởng trồng rau thơm trên ban công của bạn nghe thật tuyệt.

The idea of free public transport attracts support, but its financial implications require careful consideration.

Ý tưởng về giao thông công cộng miễn phí thu hút sự ủng hộ, nhưng tác động tài chính của nó cần được cân nhắc kỹ lưỡng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

thought, notion

💡 idea là danh từ đếm được; để nói không biết gì có thể dùng have no idea.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← readydraw →