ice

Anh /aɪs/Mỹ /aɪs/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ ice

Nghĩa của ice

  1. n.băng; nước đáwater that has frozen solid
  2. v.phủ đường lên bánhto cover a cake or biscuit with icing

Câu ví dụ

She dropped a few cubes of ice into her juice.

Cô bé thả vài viên đá vào ly nước trái cây.

The loss of polar ice threatens wildlife habitats and can accelerate warming by reducing the reflection of sunlight.

Sự mất đi của băng ở vùng cực đe dọa môi trường sống của động vật hoang dã và có thể làm tăng tốc độ nóng lên toàn cầu do giảm khả năng phản xạ ánh sáng mặt trời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

icy (adj.) · icing (n.)

💡 Ice chỉ băng thường không đếm được; một viên đá dùng an ice cube.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← post officeevening →