post office

Anh /ˈpəʊst ˌɒfɪs/Mỹ /ˈpoʊst ˌɑːfɪs/

A1Thành phố
Tranh minh họa từ post office

Nghĩa của post office

  1. n.bưu điệna place where people send mail and buy stamps

Câu ví dụ

I took the parcel to the post office before lunch.

Trước bữa trưa, tôi mang bưu kiện đến bưu điện.

A local post office can provide essential services for rural residents who lack reliable internet access.

Một bưu điện địa phương có thể cung cấp các dịch vụ thiết yếu cho cư dân nông thôn không có kết nối internet ổn định.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

post (n.) · post (v.) · postal (adj.)

💡 Cách viết chuẩn là post office, giữa hai từ không có dấu gạch nối.

Lưu ý: Đã đổi cách viết có dấu gạch nối không chuẩn thành post office.

Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← radioice →