evening

Anh /ˈiːvnɪŋ/Mỹ /ˈiːvnɪŋ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ evening

Nghĩa của evening

  1. n.buổi tối; chiều tốiThe part of the day between afternoon and bedtime.

Câu ví dụ

We spent the evening cooking and listening to music.

Chúng tôi dành cả buổi tối để nấu ăn và nghe nhạc.

Evening classes allow working adults to gain new qualifications without giving up their current employment.

Các lớp học buổi tối giúp người lớn đang đi làm lấy được bằng cấp mới mà không phải nghỉ công việc hiện tại.

Cụm từ thường gặp

💡 Nói chung về buổi tối dùng in the evening; this evening không dùng giới từ đi trước.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← iceeverything →