hundred

Anh /ˈhʌndrəd/Mỹ /ˈhʌndrəd/

A1Giáo dục
Tranh minh họa từ hundred

Nghĩa của hundred

  1. num.một trămthe number equal to ten times ten

Câu ví dụ

The hall can hold about a hundred people.

Hội trường này có thể chứa khoảng một trăm người.

Several hundred residents participated in the survey about proposed improvements to local parks and cycle routes.

Vài trăm cư dân đã tham gia cuộc khảo sát về các đề xuất cải thiện công viên và đường dành cho xe đạp ở địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hundredth (num.)

💡 Sau số cụ thể dùng hundred; chỉ chung hàng trăm dùng hundreds of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clubtoilet →