club

Anh /klʌb/Mỹ /klʌb/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ club

Nghĩa của club

  1. n.câu lạc bộ; hộian organisation whose members share an interest or activity
  2. n.hộp đêm; câu lạc bộ đêma place where people dance and socialise at night
  3. n.gậy đánh golf; gậya stick used to hit a golf ball or strike something

Câu ví dụ

I joined a chess club to meet new people.

Tôi tham gia một câu lạc bộ cờ vua để gặp gỡ những người mới.

A school sports club can help students develop teamwork skills while encouraging regular physical activity.

Câu lạc bộ thể thao ở trường có thể giúp học sinh phát triển kỹ năng làm việc nhóm, đồng thời khuyến khích các em vận động thường xuyên.

Cụm từ thường gặp

💡 join a club nghĩa là gia nhập câu lạc bộ, không dùng join in a club.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← datehundred →