housewife

Anh /ˈhaʊswaɪf/Mỹ /ˈhaʊswaɪf/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ housewife

Nghĩa của housewife

  1. n.bà nội trợ; người nội trợA married woman managing her home rather than doing paid work.

Câu ví dụ

As a housewife, she manages a busy household.

Là một bà nội trợ, cô ấy đảm đương mọi việc của một gia đình bận rộn.

The unpaid work of a housewife contributes to family welfare but is often excluded from economic statistics.

Công việc nhà không được trả lương của người nội trợ góp phần vào phúc lợi gia đình nhưng thường bị loại khỏi các thống kê kinh tế.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

househusband (n.)

Đồng nghĩa

homemaker

💡 Số nhiều là housewives; homemaker không phân biệt giới tính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← amazingowner →