housekeeper

Anh /ˈhaʊskiːpə/Mỹ /ˈhaʊskiːpər/

B2Công việc
Tranh minh họa từ housekeeper

Nghĩa của housekeeper

  1. n.người giúp việc nhà; nhân viên buồng phòngSomeone employed to clean and look after homes or hotel rooms.

Câu ví dụ

The housekeeper left fresh towels beside the bathroom sink.

Nhân viên buồng phòng đã để khăn tắm sạch bên cạnh bồn rửa mặt trong phòng tắm.

Hotels should provide housekeepers with suitable equipment and sufficient time to clean each room safely.

Khách sạn nên cấp cho nhân viên buồng phòng thiết bị phù hợp và đủ thời gian để dọn từng phòng một cách an toàn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

housekeeping (n.)

💡 Chỉ người được thuê để làm việc nhà hoặc dọn phòng khách sạn, không phân biệt giới tính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← silkystrain →