house

Anh /haʊs/Mỹ /haʊs/

A1Thành phố
Tranh minh họa từ house

Nghĩa của house

  1. n.ngôi nhà; căn nhàA building where a person or family lives.
  2. v.cung cấp chỗ ở; chứaTo provide a place for people or things to stay.

Câu ví dụ

Their house has a small garden behind the kitchen.

Nhà của họ có một khu vườn nhỏ phía sau bếp.

Local authorities could convert unused office buildings into apartments to house families in need of affordable accommodation.

Chính quyền địa phương có thể cải tạo các tòa nhà văn phòng bỏ không thành căn hộ để cung cấp chỗ ở cho các gia đình cần nhà giá phải chăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

housing (n.) · household (n.) · householder (n.)

💡 Danh từ đọc là /haʊs/, động từ đọc là /haʊz/; home nhấn mạnh hơn cảm giác thuộc về một mái ấm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← importantlady →