host

Anh /həʊst/Mỹ /hoʊst/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ host

Nghĩa của host

  1. n.chủ nhà; người dẫn chương trìnhsomeone who welcomes guests or presents a programme or event
  2. v.tổ chức; dẫn chương trình; tiếp đãito organise an event, present a programme, or receive guests
  3. n.một loạt; rất nhiềua large number of people or things

Câu ví dụ

Our host welcomed us with warm bread and tea.

Chủ nhà đón chúng tôi bằng bánh mì nóng và trà.

Cities that host international sporting events often invest heavily in transport infrastructure and visitor accommodation.

Các thành phố đăng cai sự kiện thể thao quốc tế thường đầu tư mạnh vào hạ tầng giao thông và nơi lưu trú cho khách.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hosting (n.) · hostess (n.)

Trái nghĩa

guest

💡 a host of đi với danh từ số nhiều, nghĩa là rất nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← contestagreed →