horn

Anh /hɔːn/Mỹ /hɔːrn/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ horn

Nghĩa của horn

  1. n.sừng (động vật)A hard pointed growth on the head of some animals.
  2. n.còi xe; kèn còiA device on a vehicle that makes a loud warning sound.
  3. n.kèn horn; kèn sừngA musical instrument played by blowing into a tube.

Câu ví dụ

The goat caught its horn in the fence.

Con dê bị mắc sừng vào hàng rào.

Frequent use of car horns contributes to noise pollution and reduces residents' quality of life.

Việc sử dụng còi xe thường xuyên góp phần gây ô nhiễm tiếng ồn và làm giảm chất lượng cuộc sống của cư dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

horned (adj.) · hornless (adj.)

💡 Sừng động vật và còi xe đều dùng horn, đều là danh từ đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wingcanal →