horizontal

Anh /ˌhɒrɪˈzɒntəl/Mỹ /ˌhɔːrɪˈzɑːntəl/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ horizontal

Nghĩa của horizontal

  1. adj.nằm ngang; song song với mặt đấtFlat or level, running parallel to the ground

Câu ví dụ

Keep the shelf horizontal while I tighten the screws.

Hãy giữ kệ ở vị trí nằm ngang trong khi tôi siết chặt ốc vít.

The horizontal axis shows time, allowing readers to compare changes in employment across the period.

Trục hoành biểu diễn thời gian, giúp người đọc so sánh những thay đổi về việc làm trong suốt giai đoạn đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

horizontally (adv.)

Đồng nghĩa

level

Trái nghĩa

vertical

💡 horizontal nghĩa là nằm ngang; vertical nghĩa là thẳng đứng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← concealstrategy →