hook

Anh /hʊk/Mỹ /hʊk/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ hook

Nghĩa của hook

  1. n.cái móc; cái mắcA curved object used for hanging, holding or catching things.
  2. v.móc lên; treo lênTo attach or catch something with a hook.

Câu ví dụ

Hang your wet coat on the hook by the door.

Hãy treo chiếc áo khoác ướt lên móc cạnh cửa.

Installing a simple hook beside each desk can keep school bags off classroom floors and reduce accidents.

Lắp một chiếc móc đơn giản cạnh mỗi bàn học có thể giữ cặp sách không bị để dưới sàn lớp học, từ đó giảm tai nạn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hooked (adj.)

💡 be hooked on nghĩa là mê mẩn hoặc nghiện; cụm này không chỉ việc vật được móc lên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reactrough →