honour

Anh /ˈɒnə/Mỹ /ˈɑːnər/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ honour

Nghĩa của honour

  1. n.danh dự; vinh dự; lòng kính trọngGreat respect, or something that brings pride and privilege.
  2. v.tôn kính; tuyên dươngTo show deep respect or publicly recognize someone's achievements.
  3. v.giữ lời; thực hiện đúng cam kếtTo do what a promise or agreement requires.

Câu ví dụ

It was an honour to represent my local team.

Thật vinh dự khi được đại diện cho đội bóng địa phương của mình.

Companies must honour their commitments to workers if they hope to maintain trust and reduce staff turnover.

Các công ty phải thực hiện đúng cam kết với người lao động nếu muốn duy trì niềm tin và giảm tỷ lệ nghỉ việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

honourable (adj.) · honoured (adj.) · dishonour (n.)

Đồng nghĩa

respect, esteem

Trái nghĩa

dishonour

💡 Tiếng Anh Anh viết honour, tiếng Anh Mỹ viết honor; h không được phát âm nên đi với mạo từ an.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← variationdeny →