deny

Anh /dɪˈnaɪ/Mỹ /dɪˈnaɪ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ deny

Nghĩa của deny

  1. v.phủ nhận; chốiSay that something is not true or did not happen.
  2. v.từ chối; không cho phépRefuse to give or allow someone something.

Câu ví dụ

She denied eating the last piece of cake.

Cô ấy chối đã ăn miếng bánh cuối cùng.

No child should be denied access to education because their family cannot afford school fees.

Không trẻ em nào nên bị tước quyền tiếp cận giáo dục chỉ vì gia đình không đủ khả năng đóng học phí.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

denial (n.) · deniable (adj.) · undeniable (adj.)

Trái nghĩa

admit

💡 Phủ nhận đã làm việc gì dùng deny doing, không dùng deny to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← honourbond →