homogeneous

Anh /ˌhɒməˈdʒiːniəs/Mỹ /ˌhoʊməˈdʒiːniəs/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ homogeneous

Nghĩa của homogeneous

  1. adj.đồng nhất; đồng đềuConsisting of parts or people that are all similar

Câu ví dụ

Stir the sauce until the mixture is completely homogeneous.

Khuấy nước sốt cho đến khi hỗn hợp hoàn toàn đồng nhất.

Treating urban populations as homogeneous can lead planners to overlook important differences in residents' needs.

Coi dân cư đô thị là một nhóm đồng nhất có thể khiến các nhà quy hoạch bỏ qua những khác biệt quan trọng trong nhu cầu của cư dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

homogeneity (n.) · homogeneously (adv.)

Đồng nghĩa

uniform

Trái nghĩa

heterogeneous

💡 Nhấn mạnh các thành phần giống nhau hoặc nhất quán; trái nghĩa là heterogeneous.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← papercutmorality →