homework

Anh /ˈhəʊmwɜːk/Mỹ /ˈhoʊmwɝːk/

A1Giáo dục
Tranh minh họa từ homework

Nghĩa của homework

  1. n.bài tập về nhàSchoolwork that students are asked to complete outside lessons.
  2. n.việc chuẩn bị trước; công tác nghiên cứu trướcResearch or preparation done before making a decision.

Câu ví dụ

I finished my homework before dinner and went outside.

Tôi làm xong bài tập về nhà trước bữa tối rồi ra ngoài.

Schools should limit homework so that children have enough time for exercise and family activities.

Nhà trường nên hạn chế bài tập về nhà để trẻ có đủ thời gian vận động và sinh hoạt cùng gia đình.

Cụm từ thường gặp

💡 Đây là danh từ không đếm được; để nói một bài tập thì dùng a piece of homework.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← daybetter →