day

Anh /deɪ/Mỹ /deɪ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ day

Nghĩa của day

  1. n.ngày; một ngàya period of twenty-four hours
  2. n.ban ngàythe part of each day when there is natural light
  3. n.thời kỳ; thời đạia particular period in the past or present

Câu ví dụ

We spent the whole day building sandcastles on the beach.

Chúng tôi dành cả ngày xây lâu đài cát trên bãi biển.

Shorter working days may improve employee wellbeing while allowing parents to spend more time with their children.

Ngày làm việc ngắn hơn có thể cải thiện sự thoải mái về thể chất và tinh thần của người lao động, đồng thời cho phép cha mẹ dành nhiều thời gian hơn bên con cái.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

daily (adj.) · daytime (n.) · daylight (n.)

Trái nghĩa

night

💡 every day nghĩa là mỗi ngày; everyday là tính từ, nghĩa là thường ngày.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← wearhomework →