holy

Anh /ˈhəʊli/Mỹ /ˈhoʊli/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ holy

Nghĩa của holy

  1. adj.thiêng liêng; thánh; quan trọng về tôn giáoConnected with a religion and treated with deep respect

Câu ví dụ

Visitors remove their shoes before entering this holy place.

Du khách cởi giày trước khi bước vào nơi thiêng liêng này.

Protecting holy sites requires governments to balance public access with respect for local religious traditions.

Bảo vệ các thánh địa đòi hỏi chính phủ cân bằng giữa việc cho công chúng tiếp cận và tôn trọng truyền thống tôn giáo địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

holiness (n.) · unholy (adj.)

Đồng nghĩa

sacred

Trái nghĩa

unholy

💡 holy nhấn mạnh sự thiêng liêng về tôn giáo; phát âm giống wholly.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chipembarrassment →