holocaust

Anh /ˈhɒləkɔːst/Mỹ /ˈhɑːləkɔːst/

C1Lịch sử
Tranh minh họa từ holocaust

Nghĩa của holocaust

  1. n.đại thảm họa; sự hủy diệt quy mô lớnDestruction or killing on a very large scale.
  2. n.Holocaust; vụ tàn sát người Do Thái của Đức Quốc xãThe Nazi murder of six million Jews during World War Two.

Câu ví dụ

The film follows a family escaping a nuclear holocaust.

Bộ phim kể về một gia đình chạy trốn khỏi thảm họa hạt nhân.

Teaching students about the Holocaust can encourage critical reflection on prejudice, discrimination, and human rights.

Dạy học sinh về Holocaust có thể khuyến khích các em suy ngẫm có phản biện về định kiến, phân biệt đối xử và quyền con người.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi chỉ vụ tàn sát của Đức Quốc xã thì dùng the Holocaust, viết hoa chữ cái đầu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commissionerinauguration →