hollow

Anh /ˈhɒləʊ/Mỹ /ˈhɑːloʊ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ hollow

Nghĩa của hollow

  1. adj.rỗng; có khoang rỗnghaving an empty space inside
  2. adj.rỗng tuếch; giả dốilacking real meaning, value, or sincere feeling
  3. v.khoét rỗng; đục rỗngto remove the inside of something, leaving an empty space

Câu ví dụ

We found a squirrel hiding inside a hollow tree.

Chúng tôi phát hiện một con sóc trốn bên trong thân cây rỗng.

Government promises to protect endangered species will remain hollow unless they are supported by adequate funding and effective enforcement.

Lời hứa của chính phủ về việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng sẽ vẫn chỉ là lời suông nếu không có nguồn tài trợ đầy đủ và thực thi hiệu quả.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hollowness (n.) · hollowly (adv.)

Trái nghĩa

solid

💡 hollow nghĩa là bên trong có khoảng rỗng; empty chỉ việc bên trong không có vật gì.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← misfortuneimperfect →