misfortune

Anh /ˌmɪsˈfɔːtʃuːn/Mỹ /ˌmɪsˈfɔːrtʃuːn/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ misfortune

Nghĩa của misfortune

  1. n.bất hạnh; điều không maybad luck or an unlucky event that causes difficulty

Câu ví dụ

We had the misfortune to miss the last train.

Chúng tôi không may lỡ chuyến tàu cuối cùng.

Strong community networks can help families recover from financial misfortune without becoming isolated from society.

Các mạng lưới cộng đồng vững mạnh có thể giúp gia đình vượt qua bất hạnh về tài chính mà không bị cô lập khỏi xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fortune (n.) · unfortunate (adj.) · unfortunately (adv.)

Đồng nghĩa

bad luck

Trái nghĩa

good fortune

💡 Khi nói về vận rủi chung thì là danh từ không đếm được; khi chỉ một sự việc bất hạnh cụ thể thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bankrupthollow →