holding

Anh /ˈhəʊldɪŋ/Mỹ /ˈhoʊldɪŋ/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ holding

Nghĩa của holding

  1. n.tài sản nắm giữ; cổ phầnProperty, shares, or other assets owned by someone.
  2. n.khu đất nông nghiệp; trang trạiAn area of land owned or rented for farming.

Câu ví dụ

She sold her holding in the family business yesterday.

Hôm qua cô ấy đã bán phần cổ phần của mình trong công ty gia đình.

Large investment funds can influence corporate decisions through their substantial holdings in major companies across different sectors.

Các quỹ đầu tư lớn có thể tác động đến quyết định của doanh nghiệp nhờ nắm giữ lượng lớn cổ phần trong các công ty hàng đầu thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hold (v.) · holder (n.)

💡 Tài sản thường dùng dạng số nhiều holdings; holding company là công ty mẹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tenancyconvict →