hitchhike

Anh /ˈhɪtʃhaɪk/Mỹ /ˈhɪtʃhaɪk/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ hitchhike

Nghĩa của hitchhike

  1. v.đi nhờ xeTravel by getting free rides in passing vehicles.

Câu ví dụ

We hitchhiked to the coast with our backpacks.

Chúng tôi đeo ba lô và đi nhờ xe đến bờ biển.

Although some tourists hitchhike to reduce travel costs, limited transport services can make such journeys unpredictable.

Dù một số du khách đi nhờ xe để tiết kiệm chi phí đi lại, dịch vụ giao thông hạn chế có thể khiến những chuyến đi như vậy khó lường trước.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hitchhiker (n.) · hitchhiking (n.)

💡 Thường dùng như nội động từ; trước địa điểm đến thì dùng giới từ to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← perfectionpeak →