hinge

Anh /hɪndʒ/Mỹ /hɪndʒ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ hinge

Nghĩa của hinge

  1. n.bản lề; cái bản lềa joint that allows a door or lid to swing
  2. v.phụ thuộc vàoto depend entirely on something, used with on or upon

Câu ví dụ

The rusty hinge squeaks whenever I open the cupboard.

Chiếc bản lề gỉ kêu cót két mỗi khi tôi mở tủ.

The success of public transport reforms may hinge on reliable funding and sustained support from local residents.

Thành công của cải cách giao thông công cộng có thể phụ thuộc vào nguồn kinh phí đáng tin cậy và sự ủng hộ bền vững của người dân địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hinged (adj.)

💡 hinge on đi kèm danh từ hoặc mệnh đề, nghĩa là phụ thuộc vào.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← valveflutter →