hind

Anh /haɪnd/Mỹ /haɪnd/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ hind

Nghĩa của hind

  1. adj.phía sau; ở phần sau (của động vật)At the back of an animal's body, especially its legs.
  2. n.hươu cái trưởng thànhAn adult female deer, especially a red deer.

Câu ví dụ

The rabbit pushed off with its powerful hind legs.

Con thỏ bật đi bằng đôi chân sau mạnh mẽ.

Kangaroos rely on their strong hind legs to travel efficiently across large areas in search of food.

Chuột túi dựa vào đôi chân sau khỏe mạnh để di chuyển hiệu quả trên những khu vực rộng lớn khi tìm kiếm thức ăn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hindquarters (n.)

Đồng nghĩa

rear

Trái nghĩa

front

💡 Chủ yếu dùng để bổ nghĩa cho chi sau của động vật, không dùng chung để chỉ mọi thứ ở phía sau.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← first-rateoptimum →