highland
Anh /ˈhaɪlənd/Mỹ /ˈhaɪlənd/
Nghĩa của highland
- n.vùng cao nguyên; vùng caoAn area of land that lies high above sea level.
- adj.thuộc vùng cao; thuộc cao nguyênRelating to land high above sea level.
Câu ví dụ
We explored the highlands on foot during our holiday.
Trong kỳ nghỉ, chúng tôi đã đi bộ khám phá vùng cao.
Highland communities often face transport difficulties because steep terrain makes road construction expensive and challenging.
Các cộng đồng vùng cao thường gặp khó khăn về giao thông vì địa hình dốc khiến việc xây dựng đường sá tốn kém và khó khăn.
Cụm từ thường gặp
- highland region — vùng cao nguyên
- highland communities — cộng đồng vùng cao
- the highlands — vùng cao
Đồng nghĩa
upland
Trái nghĩa
lowland
💡 Danh từ thường dùng số nhiều highlands; dạng số ít thường dùng như tính từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →