feat

Anh /fiːt/Mỹ /fiːt/

C1Thể thao
Tranh minh họa từ feat

Nghĩa của feat

  1. n.kỳ tích; thành tựu phi thườngAn achievement requiring great skill, strength, or courage.

Câu ví dụ

Carrying that huge sofa upstairs was quite a feat.

Khiêng chiếc ghế sofa lớn đó lên gác quả là một kỳ công.

Building a railway across mountainous terrain remains an impressive feat of engineering, even with modern technology.

Xây dựng đường sắt xuyên qua địa hình núi non vẫn là một kỳ tích kỹ thuật ấn tượng, ngay cả với công nghệ hiện đại.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

achievement, accomplishment

💡 Đồng âm với feet nhưng khác nghĩa; no mean feat nghĩa là một thành tích không hề nhỏ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← highlandwarden →