hence

Anh /hens/Mỹ /hens/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ hence

Nghĩa của hence

  1. adv.do đó; vì vậyFor this reason; as a result
  2. adv.kể từ nay; sau nàyAfter a stated period measured from now

Câu ví dụ

The oven broke, hence our cold dinner tonight.

Lò nướng bị hỏng nên tối nay chúng tôi phải ăn đồ ăn nguội.

Urban populations are growing rapidly; hence, governments need to invest more in reliable public transport.

Dân số đô thị đang tăng nhanh; do đó, chính phủ cần đầu tư nhiều hơn vào giao thông công cộng đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

therefore, thus

💡 Đây là từ mang tính trang trọng; khi có nghĩa là do đó, phía sau cũng có thể đi kèm cụm danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← handlingadore →