helmet
Anh /ˈhelmɪt/Mỹ /ˈhelmɪt/
B1Thể thao
Nghĩa của helmet
- n.mũ bảo hiểm; mũ cứngA strong protective covering worn on the head
Câu ví dụ
Fasten your helmet before you get on the bicycle.
Hãy cài quai mũ bảo hiểm trước khi lên xe đạp.
Wearing a helmet can reduce the risk of serious head injuries among cyclists involved in accidents.
Đội mũ bảo hiểm có thể giảm nguy cơ chấn thương đầu nghiêm trọng ở người đi xe đạp khi xảy ra tai nạn.
Cụm từ thường gặp
- wear a helmet — đội mũ bảo hiểm
- cycle helmet — mũ bảo hiểm đi xe đạp
- safety helmet — mũ bảo hộ
Họ từ
helmeted (adj.)
💡 Danh từ đếm được: dùng wear a helmet để nói đội mũ bảo hiểm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →