hectare

Anh /ˈhekteə/Mỹ /ˈhekter/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ hectare

Nghĩa của hectare

  1. n.hecta (đơn vị diện tích bằng mười nghìn mét vuông)a unit of land area equal to ten thousand square metres

Câu ví dụ

Their vegetable farm covers just over a hectare.

Trang trại rau của họ rộng hơn một hecta một chút.

Restoring each hectare of wetland can provide valuable habitats and reduce the risk of local flooding.

Phục hồi mỗi hecta đất ngập nước có thể tạo ra môi trường sống quý giá và giảm nguy cơ lũ lụt cục bộ.

Cụm từ thường gặp

💡 Hecta là đơn vị đo diện tích; một hecta bằng mười nghìn mét vuông.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vulnerablecram →