heavy

Anh /ˈhevi/Mỹ /ˈhevi/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ heavy

Nghĩa của heavy

  1. adj.nặngWeighing a lot and often difficult to lift
  2. adj.lớn; mạnhGreater than usual in amount, strength, or intensity
  3. adj.nặng nề; khó chịu đựngDemanding considerable effort or causing serious difficulty

Câu ví dụ

This suitcase is too heavy for me to lift.

Chiếc vali này quá nặng, tôi không nhấc nổi.

Heavy traffic contributes to urban air pollution and increases the time people spend commuting.

Giao thông đông đúc làm trầm trọng thêm ô nhiễm không khí đô thị và kéo dài thời gian đi làm của người dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

heavily (adv.) · heaviness (n.)

Đồng nghĩa

weighty

Trái nghĩa

light

💡 Mưa to dùng heavy rain, không dùng big rain.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cherrypostman →