heat

Anh /hiːt/Mỹ /hiːt/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ heat

Nghĩa của heat

  1. n.nhiệt; sức nóngwarmth or a high temperature
  2. v.đun nóng; làm nóng lênto make or become warmer
  3. n.vòng loại; vòng đấu sơ loạia race that decides who enters the next round

Câu ví dụ

We rested under a tree to escape the heat.

Chúng tôi nghỉ dưới gốc cây để tránh cái nóng.

Cities can reduce extreme heat by planting trees and replacing dark surfaces with materials that reflect sunlight.

Thành phố có thể giảm bớt cái nóng gay gắt bằng cách trồng cây và thay các bề mặt tối màu bằng vật liệu phản xạ ánh nắng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

heater (n.) · heating (n.) · heated (adj.)

Đồng nghĩa

warmth

Trái nghĩa

cold

💡 heat khi là danh từ nghĩa là nhiệt; hot khi là tính từ nghĩa là nóng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← decisionlunchtime →