decision

Anh /dɪˈsɪʒən/Mỹ /dɪˈsɪʒən/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ decision

Nghĩa của decision

  1. n.quyết định; sự lựa chọna choice made after considering different possibilities

Câu ví dụ

Moving closer to work was a good decision.

Chuyển đến gần chỗ làm là một quyết định đúng đắn.

Governments should base every major transport decision on reliable evidence and consultation with the communities affected.

Chính phủ nên dựa mọi quyết định giao thông lớn trên bằng chứng đáng tin cậy và sự tham vấn với các cộng đồng bị ảnh hưởng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

decide (v.) · decisive (adj.) · decisively (adv.) · indecision (n.)

Đồng nghĩa

choice

Trái nghĩa

indecision

💡 Để nói đưa ra quyết định, dùng make a decision, không dùng do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← superheat →