heap

Anh /hiːp/Mỹ /hiːp/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ heap

Nghĩa của heap

  1. n.đốngA pile of things placed together without careful arrangement.
  2. v.chất thành đốngTo put things together in a large pile.

Câu ví dụ

He left his clothes in a heap beside the bed.

Anh ấy vứt quần áo thành một đống bên cạnh giường.

Large heaps of discarded clothing highlight the environmental consequences of rapid consumption in the fashion industry.

Những đống quần áo bỏ đi lớn cho thấy hậu quả môi trường của việc tiêu dùng nhanh trong ngành thời trang.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

pile, mound

💡 a heap of nghĩa là một đống; heaps of trong khẩu ngữ nghĩa là rất nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← paradiseglimpse →