glimpse

Anh /ɡlɪmps/Mỹ /ɡlɪmps/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ glimpse

Nghĩa của glimpse

  1. n.cái nhìn thoáng quaa brief or incomplete view of someone or something
  2. v.thoáng thấy; nhìn lướt quato see someone or something briefly or only partly

Câu ví dụ

We caught a glimpse of a fox behind the fence.

Chúng tôi thoáng thấy một con cáo sau hàng rào.

Museum exhibitions offer visitors a glimpse of daily life in societies that existed thousands of years ago.

Các triển lãm bảo tàng giúp du khách có cái nhìn thoáng qua về cuộc sống hằng ngày của những xã hội đã tồn tại từ hàng nghìn năm trước.

Cụm từ thường gặp

💡 glimpse nhấn mạnh việc nhìn thấy trong chốc lát; glance nhấn mạnh hành động liếc nhìn có chủ đích.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← heapconscious →