conscious

Anh /ˈkɒnʃəs/Mỹ /ˈkɑːnʃəs/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ conscious

Nghĩa của conscious

  1. adj.nhận thức được; ý thức đượcaware of something or noticing that it exists
  2. adj.tỉnh táo; còn ý thứcawake and able to notice and respond to your surroundings
  3. adj.có chủ ý; cố ýdone deliberately rather than automatically

Câu ví dụ

I became conscious of someone standing behind me.

Tôi nhận ra có ai đó đang đứng sau lưng mình.

Consumers are increasingly conscious of the environmental impact of their purchases and are choosing more sustainable products.

Người tiêu dùng ngày càng ý thức về tác động môi trường của việc mua sắm và đang lựa chọn các sản phẩm bền vững hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

consciousness (n.) · consciously (adv.) · unconscious (adj.)

Đồng nghĩa

aware, awake, deliberate

Trái nghĩa

unconscious, unaware

💡 Muốn nói ý thức về điều gì thì dùng be conscious of; đừng nhầm với conscience (lương tâm).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← glimpsehomeless →