hat

Anh /hæt/Mỹ /hæt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ hat

Nghĩa của hat

  1. n.mũ; nóna covering worn on the head for protection or decoration

Câu ví dụ

I grabbed my hat before stepping into the sunshine.

Tôi lấy mũ trước khi bước ra ánh nắng.

Wearing a wide-brimmed hat can reduce sun exposure, particularly for people who spend long hours working outdoors.

Đội mũ vành rộng có thể giảm tiếp xúc với nắng, đặc biệt với những người làm việc ngoài trời nhiều giờ liền.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hatless (adj.)

💡 Đang đội mũ dùng wear; hành động đội mũ vào dùng put on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← whyworker →