harm

Anh /hɑːm/Mỹ /hɑːrm/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ harm

Nghĩa của harm

  1. n.tổn hại; thiệt hạiPhysical injury or damage to someone's wellbeing or something's condition.
  2. v.làm hại; gây tổn hạiTo injure someone or damage something.

Câu ví dụ

Too much sunlight can harm the leaves of this plant.

Quá nhiều ánh nắng có thể làm hại lá của cây này.

Stricter controls on industrial waste could reduce the harm caused to rivers and protect local wildlife.

Kiểm soát chặt chẽ hơn đối với chất thải công nghiệp có thể giảm thiệt hại gây ra cho các dòng sông và bảo vệ động vật hoang dã địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

harmful (adj.) · harmless (adj.) · harmlessly (adv.)

Đồng nghĩa

damage, hurt

💡 Danh từ này không đếm được và thường dùng với do harm to; động từ harm theo sau trực tiếp là tân ngữ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← elsewherepoultry →