half-price

Anh /ˌhɑːf ˈpraɪs/Mỹ /ˌhæf ˈpraɪs/

A2Kinh tế
Tranh minh họa từ half-price

Nghĩa của half-price

  1. adj.giá bằng một nửa; nửa giácosting half the usual price
  2. adv.với giá bằng một nửaat half the usual price

Câu ví dụ

We bought half-price tickets for the afternoon boat trip.

Chúng tôi đã mua vé nửa giá cho chuyến đi thuyền buổi chiều.

Offering half-price public transport to students could improve access to education and reduce car use.

Cung cấp dịch vụ giao thông công cộng nửa giá cho sinh viên có thể cải thiện khả năng tiếp cận giáo dục và giảm sử dụng ô tô.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

price (n.) · priced (adj.)

Trái nghĩa

full-price

💡 Trước danh từ thường viết half-price; at half price không có dấu gạch nối.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← greetingsadly →