hair

Anh /heə/Mỹ /her/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ hair

Nghĩa của hair

  1. n.tóc; lôngThin strands growing on the skin of people and animals.
  2. n.sợi tóc; sợi lôngA single strand growing from skin.

Câu ví dụ

She tied her hair back before making lunch.

Cô ấy buộc tóc ra sau trước khi nấu bữa trưa.

Some workplaces are relaxing rules about hair and clothing to create a more inclusive environment.

Một số nơi làm việc đang nới lỏng quy định về kiểu tóc và trang phục để tạo môi trường hòa nhập hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hairy (adj.) · hairless (adj.) · hairdresser (n.)

💡 Tóc nói chung không đếm được; một sợi tóc thì dùng a hair.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← carrygreen →