carry

Anh /ˈkæri/Mỹ /ˈkæri/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ carry

Nghĩa của carry

  1. v.mang; xách; khiêngHold or support something while moving it somewhere
  2. v.mang theo ngườiHave something with you wherever you go
  3. v.truyền; mang mầm bệnhContain and potentially pass on a disease or infection

Câu ví dụ

Could you carry this heavy bag upstairs for me?

Bạn có thể xách giúp tôi chiếc túi nặng này lên gác không?

Reusable bottles allow commuters to carry drinking water without purchasing disposable plastic containers every day.

Chai có thể tái sử dụng cho phép người đi làm mang nước uống theo người mà không phải mua hộp nhựa dùng một lần mỗi ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

carrier (n.)

💡 carry nhấn mạnh việc mang hoặc khiêng; bring và take còn thể hiện chiều di chuyển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Switzerlandhair →