hail

Anh /heɪl/Mỹ /heɪl/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ hail

Nghĩa của hail

  1. n.mưa đásmall balls of ice that fall from clouds
  2. v.rơi mưa đáto fall from the sky as small balls of ice
  3. v.ca ngợi; gọi to để thu hút sự chú ýto praise someone publicly or call to attract attention

Câu ví dụ

Hail rattled against the windows during the storm.

Mưa đá đập lên cửa sổ trong suốt cơn bão.

Scientists hailed the new irrigation system as a breakthrough that could help farmers conserve water during droughts.

Các nhà khoa học ca ngợi hệ thống tưới mới là một bước đột phá có thể giúp nông dân tiết kiệm nước trong thời kỳ hạn hán.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hailstone (n.)

💡 Nói trời mưa đá dùng it hails; hail A as B nghĩa là ca ngợi A là B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shipownerfirearm →