habitat

Anh /ˈhæbɪtæt/Mỹ /ˈhæbɪtæt/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ habitat

Nghĩa của habitat

  1. n.môi trường sống; nơi cư trúthe natural environment where an animal or plant lives

Câu ví dụ

This pond provides a perfect habitat for frogs.

Cái ao này cung cấp môi trường sống lý tưởng cho ếch.

Urban expansion destroys natural habitats, making it harder for native species to find food and shelter.

Đô thị mở rộng phá hủy môi trường sống tự nhiên, khiến các loài bản địa khó tìm thức ăn và nơi trú ẩn hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 habit nghĩa là thói quen; habitat nghĩa là môi trường sống của động vật hoặc thực vật.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← constantlyassessment →