guilty

Anh /ˈɡɪlti/Mỹ /ˈɡɪlti/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ guilty

Nghĩa của guilty

  1. adj.có tội; phạm tộiResponsible for breaking a law or doing something wrong.
  2. adj.cảm thấy tội lỗi; áy náyFeeling bad because you believe you have done something wrong.

Câu ví dụ

I felt guilty about forgetting my sister's birthday.

Tôi cảm thấy áy náy vì quên sinh nhật của chị gái.

Companies found guilty of illegally dumping waste should face penalties that reflect the environmental damage caused.

Các công ty bị kết tội đổ rác thải trái phép phải chịu hình phạt tương xứng với thiệt hại môi trường đã gây ra.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

guilt (n.) · guiltily (adv.) · guiltless (adj.)

Đồng nghĩa

remorseful

Trái nghĩa

innocent

💡 guilty of đi với tội danh; feel guilty about đi với việc gây áy náy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← percentageexport →