percentage
Anh /pəˈsentɪdʒ/Mỹ /pərˈsentɪdʒ/
B1Kinh tế
Nghĩa của percentage
- n.tỷ lệ phần trăman amount expressed as a fraction of one hundred
Câu ví dụ
What percentage of your monthly income goes on rent?
Bạn dành bao nhiêu phần trăm thu nhập hằng tháng để trả tiền thuê nhà?
The percentage of households using renewable energy has increased as installation costs have fallen in recent years.
Tỷ lệ hộ gia đình sử dụng năng lượng tái tạo đã tăng lên khi chi phí lắp đặt giảm trong những năm gần đây.
Cụm từ thường gặp
- a high percentage of — tỷ lệ cao của
- a small percentage of — tỷ lệ nhỏ của
- percentage point — điểm phần trăm
- percentage increase — mức tăng theo tỷ lệ phần trăm
Họ từ
percent (n.)
💡 Sau con số dùng percent; khi nói về tỷ lệ thì dùng percentage.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →