grow

Anh /ɡrəʊ/Mỹ /ɡroʊ/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ grow

Nghĩa của grow

  1. v.lớn lên; tăng trưởng; phát triểnTo become bigger or develop over time.
  2. v.trồngTo raise plants for food or other purposes.
  3. v.dần trở nênTo gradually become different in condition or feeling.

Câu ví dụ

We grow fresh herbs in pots beside the kitchen window.

Chúng tôi trồng rau thơm tươi trong chậu cạnh cửa sổ bếp.

As cities grow, local authorities must invest in transport systems that serve expanding populations.

Khi thành phố mở rộng, chính quyền địa phương phải đầu tư vào hệ thống giao thông phục vụ dân số ngày càng tăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

growth (n.) · grower (n.) · growing (adj.)

Trái nghĩa

shrink

💡 Quá khứ là grew, quá khứ phân từ là grown; khi nghĩa là dần trở nên thì theo sau là tính từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← winbox →