group
Anh /ɡruːp/Mỹ /ɡruːp/
A1Xã hội
Nghĩa của group
- n.nhóm; tập thểPeople or things together or connected by a shared feature.
- v.chia nhóm; tụ họpArrange people or things together, often according to shared features.
Câu ví dụ
A group of cyclists stopped outside the village bakery.
Một nhóm người đi xe đạp dừng lại bên ngoài tiệm bánh của làng.
Teachers can group students by their learning needs to provide more effective support during classroom activities.
Giáo viên có thể chia học sinh theo nhu cầu học tập để hỗ trợ hiệu quả hơn trong các hoạt động trên lớp.
Cụm từ thường gặp
- a group of — một nhóm
- age group — nhóm tuổi
- group discussion — thảo luận nhóm
- group work — làm việc nhóm
Họ từ
grouping (n.) · regroup (v.)
💡 a group of thường đi kèm danh từ số nhiều; động từ thường dùng dạng group A by B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →