grocery

Anh /ˈɡrəʊsəri/Mỹ /ˈɡroʊsəri/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ grocery

Nghĩa của grocery

  1. n.thực phẩm và hàng tạp hóaFood and household supplies bought at a shop; usually plural.
  2. n.cửa hàng tạp hóaA shop selling food and basic household supplies.

Câu ví dụ

I carried two bags of groceries into the kitchen.

Tôi xách hai túi đồ tạp hóa vào bếp.

Rising grocery prices place considerable pressure on households that already spend most of their income on essentials.

Giá thực phẩm tăng cao gây áp lực đáng kể lên những hộ gia đình vốn đã dành phần lớn thu nhập cho các nhu yếu phẩm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

grocer (n.)

💡 Hàng tạp hóa dùng số nhiều groceries; khi làm định ngữ thì dùng grocery.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mateamuse →