grieve

Anh /ɡriːv/Mỹ /ɡriːv/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ grieve

Nghĩa của grieve

  1. v.đau buồn; thương tiếcTo feel deep sadness, especially after someone's death
  2. v.làm đau buồnTo cause someone deep sadness

Câu ví dụ

We still grieve for our cat, who died last spring.

Chúng tôi vẫn còn thương tiếc chú mèo đã mất vào mùa xuân năm ngoái.

Employers should offer compassionate leave so that workers have time to grieve after losing a family member.

Người sử dụng lao động nên cho nghỉ phép tang để nhân viên có thời gian đau buồn sau khi mất người thân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

grief (n.) · grieving (adj.)

Đồng nghĩa

mourn

💡 grieve for thường đi với người đã mất; grieve over thường đi với mất mát hoặc bất hạnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← candidmanhole →